tôn kẽm với thành phần cấu tạo: thép nền + lớp kẽm mạ(0,02mm) 1./ Xuất xứ: Thép đen nhập khẩu từ Nga, Ai Cập, Philippines.
2./ Đặc tính: Chịu nhiệt thấp hơn Tôn Lạnh 30%. 3./ Công dụng: Dùng cho nhà xưởng, kho, công trình dân dụng, banner ngoài trời .v.v… 4./ Dạng sóng: Sóng vuông, Sóng tròn(9 sóng, 11 sóng, 14 sóng …) 5./ Ghi chú: Sản phẩm Tôn Kẽm của công ty chúng tôi được mạ tai Việt Nam.
_Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại, thân thiện với môi trường, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất đối với thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3302. Khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt lớp mạ nhẵn mịn, sản phẩm tôn mạ kẽm Hoa Sen là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng, đảm bảo chất lượng cao theo các tiêu chuẩn ASTM A653/A653M (Hoa Kỳ), AS 1397 (Úc), EN 10346 (châu Âu), MS 2384, MS 2385 (Malaysia).
NOF (Lò đốt không oxy) làm sạch bề mặt tôn tiên tiến nhất hiện nay trên thế giới, thân thiện với môi trường.
· Chống ăn mòn cao.
· Thẩm mỹ cao cho công trình.
· Không cần sơn phủ bảo vệ.
· Chất lượng được đảm bảo.
Thông số kỹ thuật
Công Suất Thiết Bị
300.000 tấn/ năm
Công Nghệ
NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió, skinpass ướt
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3302, tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653, tiêu chuẩn Úc AS1397, tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 10346
Độ dày
0.16 ÷ 1.6 mm
Bề rộng
750÷1219mm
Trọng lượng cuộn
Max 10 tấn
Đường kính trong
508 mm
Khả năng mạ
60 ÷ 300 g/m2
Tiêu chuẩn chất lượng
Bề mặt thành phẩm
Bóng, sáng, bông vân thường
Xử lý bề mặt
Crom
Độ bền uốn (T-bend)
0 ÷ 3 T
Khối lượng mạ
Z12: 120 g/m2/2 mặt
Z27: 270 g/m2/2 mặt
Thành phần lớp phủ
99.0% Zn
Giới hạn chảy
≥ 270 MPa
Đường kính trong
508 mm
Quy cách sản phẩm tôn kẽm Z27
<
Số TT
Thép nền
Thép mạ kẽm Z27
Dày (mm)
Rộng (mm)
kg/m
kg/m
Độ dày
(mm)
1
0.14
1200
1.319
1.63
(+/-0.05)
0.20
(+/-0.06)
2
0.15
1200
1.413
1.73
(+/-0.05)
0.21
(+/-0.06)
3
0.16
1200
1.507
1.82
(+/-0.05)
0.22
(+/-0.06)
4
0.17
1200
1.601
1.91
(+/-0.05)
0.23
(+/-0.06)
3
0.18
1200
1.696
2.01
(+/-0.05)
0.24
(+/-0.06)
4
0.19
1200
1.790
2.10
(+/-0.05)
0.25
(+/-0.06)
5
0.20
1200
1.884
2.20
(+/-0.05)
0.26
(+/-0.06)
6
0.21
1200
1.978
2.29
(+/-0.05)
0.27
(+/-0.06)
7
0.22
1200
2.072
2.38
(+/-0.05)
0.28
(+/-0.06)
8
0.23
1200
2.167
2.48
(+/-0.05)
0.29
(+/-0.06)
9
0.24
1200
2.261
2.57
(+/-0.05)
0.30
(+/-0.06)
10
0.25
1200
2.355
2.66
(+/-0.05)
0.31
(+/-0.06)
11
0.26
1200
2.449
2.76
(+/-0.05)
0.32
(+/-0.06)
12
0.27
1200
2.543
2.86
(+/-0.05)
0.33
(+/-0.06)
13
0.28
1200
2.638
2.95
(+/-0.05)
0.34
(+/-0.06)
14
0.29
1200
2.732
3.04
(+/-0.05)
0.35
(+/-0.06)
15
0.30
1200
2.826
3.14
(+/-0.05)
0.36
(+/-0.06)
16
0.31
1200
2.920
3.23
(+/-0.05)
0.37
(+/-0.06)
17
0.32
1200
3.014
3.33
(+/-0.05)
0.38
(+/-0.06)
18
0.33
1200
3.109
3.42
(+/-0.05)
0.39
(+/-0.06)
19
0.34
1200
3.203
3.51
(+/-0.05)
0.40
(+/-0.06)
20
0.35
1200
3.297
3.61
(+/-0.05)
0.41
(+/-0.06)
21
0.36
1200
3.391
3.70
(+/-0.05)
0.42
(+/-0.06)
22
0.37
1200
3.485
3.80
(+/-0.05)
0.43
(+/-0.06)
23
0.38
1200
3.580
3.89
(+/-0.05)
0.44
(+/-0.06)
24
0.39
1200
3.674
3.99
(+/-0.05)
0.45
(+/-0.06)
25
0.40
1200
3.768
4.08
(+/-0.05)
0.46
(+/-0.06)
26
0.41
1200
3.862
4.17
(+/-0.05)
0.47
(+/-0.06)
27
0.42
1200
3.956
4.27
(+/-0.05)
0.48
(+/-0.06)
28
0.43
1200
4.051
4.36
(+/-0.05)
0.49
(+/-0.06)
29
0.44
1200
4.145
4.46
(+/-0.05)
0.50
(+/-0.06)
30
0.45
1200
4.239
4.55
(+/-0.05)
0.51
(+/-0.06)
31
0.46
1200
4.333
4.65
(+/-0.05)
0.52
(+/-0.06)
32
0.47
1200
4.427
4.74
(+/-0.05)
0.53
(+/-0.06)
33
0.48
1200
4.522
4.83
(+/-0.05)
0.54
(+/-0.06)
34
0.49
1200
4.616
4.93
(+/-0.05)
0.55
(+/-0.06)
35
0.50
1200
4.710
5.02
(+/-0.05)
0.56
(+/-0.06)
36
0.51
1200
4.804
5.12
(+/-0.05)
0.57
(+/-0.06)
37
0.52
1200
4.898
5.21
(+/-0.05)
0.58
(+/-0.06)
38
0.53
1200
4.993
5.30
(+/-0.05)
0.59
(+/-0.06)
39
0.54
1200
5.087
5.40
(+/-0.05)
0.60
(+/-0.06)
40
0.55
1200
5.181
5.49
(+/-0.05)
0.61
(+/-0.06)
41
0.56
1200
5.275
5.59
(+/-0.05)
0.62
(+/-0.06)
42
0.57
1200
5.369
5.68
(+/-0.05)
0.63
(+/-0.06)
43
0.58
1200
5.464
5.78
(+/-0.05)
0.64
(+/-0.06)
44
0.59
1200
5.558
5.87
(+/-0.05)
0.65
(+/-0.06)
45
0.60
1200
5.652
5.96
(+/-0.05)
0.66
(+/-0.06)
46
0.61
1200
5.746
6.06
(+/-0.05)
0.67
(+/-0.06)
47
0.62
1200
5.840
6.15
(+/-0.05)
0.68
(+/-0.06)
48
0.63
1200
5.935
6.25
(+/-0.05)
0.69
(+/-0.06)
49
0.64
1200
6.029
6.34
(+/-0.05)
0.70
(+/-0.06)
50
0.65
1200
6.123
6.44
(+/-0.05)
0.71
(+/-0.06)
51
0.66
1200
6.217
6.53
(+/-0.05)
0.72
(+/-0.06)
52
0.67
1200
6.311
6.62
(+/-0.05)
0.73
(+/-0.06)
53
0.68
1200
6.406
6.72
(+/-0.05)
0.74
(+/-0.06)
54
0.69
1200
6.500
6.81
(+/-0.05)
0.75
(+/-0.06)
55
0.70
1200
6.594
6.91
(+/-0.05)
0.76
(+/-0.06)
56
0.71
1200
6.688
7.00
(+/-0.05)
0.77
(+/-0.06)
57
0.72
1200
6.782
7.09
(+/-0.05)
0.78
(+/-0.06)
58
0.73
1200
6.877
7.19
(+/-0.05)
0.79
(+/-0.06)
59
0.74
1200
6.971
7.29
(+/-0.05)
0.80
(+/-0.06)
60
0.75
1200
7.065
7.38
(+/-0.05)
0.81
(+/-0.06)
61
0.76
1200
7.159
7.47
(+/-0.05)
0.82
(+/-0.06)
62
0.77
1200
7.253
7.57
(+/-0.05)
0.83
(+/-0.06)
63
0.78
1200
7.348
7.66
(+/-0.05)
0.84
(+/-0.06)
64
0.79
1200
7.442
7.75
(+/-0.05)
0.85
(+/-0.06)
65
0.80
1200
7.536
7.85
(+/-0.05)
0.86
(+/-0.06)
66
0.81
1200
7.630
7.94
(+/-0.05)
0.87
(+/-0.06)
67
0.82
1200
7.724
8.04
(+/-0.05)
0.88
(+/-0.06)
68
0.83
1200
7.819
8.13
(+/-0.05)
0.89
(+/-0.06)
69
0.84
1200
7.913
8.22
(+/-0.05)
0.90
(+/-0.06)
70
0.85
1200
8.007
8.32
(+/-0.05)
0.91
(+/-0.06)
71
0.86
1200
8.101
8.41
(+/-0.05)
0.92
(+/-0.06)
72
0.87
1200
8.195
8.51
(+/-0.05)
0.93
(+/-0.06)
73
0.88
1200
8.290
8.60
(+/-0.05)
0.94
(+/-0.06)
74
0.89
1200
8.384
8.70
(+/-0.05)
0.95
(+/-0.06)
75
0.90
1200
8.478
8.79
(+/-0.05)
0.96
(+/-0.06)
76
0.91
1200
8.572
8.88
(+/-0.05)
0.97
(+/-0.06)
77
0.92
1200
8.666
8.98
(+/-0.05)
0.98
(+/-0.06)
78
0.93
1200
8.761
9.07
(+/-0.05)
0.99
(+/-0.06)
79
0.94
1200
8.855
9.17
(+/-0.05)
1.00
(+/-0.06)
80
0.95
1200
8.949
9.26
(+/-0.05)
1.01
(+/-0.06)
81
0.96
1200
9.043
9.36
(+/-0.05)
1.02
(+/-0.06)
82
0.97
1200
9.137
9.45
(+/-0.05)
1.03
(+/-0.06)
83
0.98
1200
9.232
9.54
(+/-0.05)
1.04
(+/-0.06)
84
0.99
1200
9.326
9.64
(+/-0.05)
1.05
(+/-0.06)
85
1.00
1200
9.420
9.73
(+/-0.05)
1.06
(+/-0.06)
86
1.01
1200
9.514
9.83
(+/-0.05)
1.07
(+/-0.06)
87
1.02
1200
9.608
9.92
(+/-0.05)
1.08
(+/-0.06)
88
1.03
1200
9.703
10.01
(+/-0.05)
1.09
(+/-0.06)
89
1.04
1200
9.797
10.11
(+/-0.05)
1.10
(+/-0.06)
90
1.05
1200
9.891
10.20
(+/-0.05)
1.11
(+/-0.06)
91
1.06
1200
9.985
10.30
(+/-0.05)
1.12
(+/-0.06)
92
1.07
1200
10.079
10.39
(+/-0.05)
1.13
(+/-0.06)
93
1.08
1200
10.174
10.49
(+/-0.05)
1.14
(+/-0.06)
94
1.09
1200
10.268
10.58
(+/-0.05)
1.15
(+/-0.06)
95
1.10
1200
10.362
10.67
(+/-0.05)
1.16
(+/-0.06)
96
1.11
1200
10.456
10.77
(+/-0.05)
1.17
(+/-0.06)
97
1.12
1200
10.550
10.86
(+/-0.05)
1.18
(+/-0.06)
98
1.13
1200
10.645
10.96
(+/-0.05)
1.19
(+/-0.06)
99
1.14
1200
10.739
11.05
(+/-0.05)
1.20
(+/-0.06)
100
1.15
1200
10.833
11.15
(+/-0.05)
1.21
(+/-0.06)
101
1.16
1200
10.927
11.24
(+/-0.05)
1.22
(+/-0.06)
102
1.17
1200
11.021
11.33
(+/-0.05)
1.23
(+/-0.06)
103
1.18
1200
11.116
11.43
(+/-0.05)
1.24
(+/-0.06)
104
1.19
1200
11.210
11.52
(+/-0.05)
1.25
(+/-0.06)
105
1.20
1200
11.304
11.62
(+/-0.05)
1.26
(+/-0.06)
106
HÌNH ẢNH
HỒ SƠ CÔNG TY
Tên công ty:
Tập đoàn Hoa Sen
Mã số thuế:
3700381324
Ngày bắt đầu hoạt động:
26-01-2018
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Tầng 15, Tòa nhà Vietcombank, số 5 Công Trường Mê Linh, P. Bến Nghé, Quận 1, TPHCM